Căn cứ Quyết định số 671/QĐ-BV ngày 16/4/2021 của Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ về việc công nhận kết quả tuyển dụng kỳ tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa đối với người lao động hợp đồng tại Bệnh viện Sản Nhi năm 2021;
Hội đồng tuyển dụng tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa đối với người lao động hợp đồng tại Bệnh viện Sản Nhi năm 2021 thông báo kết quả như sau:
Mọi chi tiết liên hệ trực tiếp tại: Phòng Tổ chức – Hành chính (trong giờ hành chính), tầng 7 Nhà A Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ, Phường Nông Trang, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Trân trọng thông báo./.
| STT | SBD | Họ và tên thí sinh | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn |
Dân tộc | Địa chỉ | Kết quả kiểm tra, sát hạch |
Điểm ưu tiên (nếu có) | Tổng điểm | Kết quả tuyển dụng | |
| Nam | Nữ | ||||||||||
| 1. Vị trí Bác sĩ đa khoa | |||||||||||
| 1 | 01 | Đỗ Hoàng Giáp | 19/12/1995 | Bác sĩ đa khoa | Kinh | Thanh Miếu, Việt Trì, Phú Thọ |
72 | 72 | Trúng tuyển | ||
| 2 | 02 | Nguyễn Thị Ngọc Liên | 20/6/1994 | Bác sĩ đa khoa | Kinh | Giao Tân, Giao Thủy, Nam Định |
66 | 66 | Trúng tuyển | ||
| 3 | 03 | Nguyễn Quốc Hậu | 15/12/1995 | Bác sĩ đa khoa | Kinh | TT. Lâm Thao, Lâm Thao, Phú Thọ |
70 | 70 | Trúng tuyển | ||
| 4 | 04 | Bùi Thị Thu Hương | 20/8/1995 | Bác sĩ đa khoa | Kinh | Vĩnh Chân, Hạ Hòa, Phú Thọ |
65 | 65 | Trúng tuyển | ||
| 5 | 05 | Đỗ Thị Phương | 10/6/1990 | Bác sĩ đa khoa | Kinh | Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình |
77 | 77 | Trúng tuyển | ||
| 6 | 06 | Nguyễn Thị Vân Anh | 26/7/1995 | Bác sĩ đa khoa | Kinh | Trưng Vương, Việt Trì, Phú Thọ |
60 | 60 | Trúng tuyển | ||
| 7 | 07 | Hà Hải Yến | 06/9/1994 | Bác sĩ đa khoa | Mường | Hưng Long, Yên Lập, Phú Thọ |
59 | 5 | 64 | Trúng tuyển | |
| 2. Vị trí Điều dưỡng Đại học | |||||||||||
| 1 | 08 | Nguyễn Hương Lan | 10/4/1997 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | TT. Thanh Sơn, Thanh Sơn, Phú Thọ |
68 | 68 | Trúng tuyển | ||
| 2 | 09 | Nguyễn Thị Dung | 10/02/1995 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | Phúc Thuận, Phổ Yên, Thái Nguyên |
58 | 58 | Trúng tuyển | ||
| 3 | 10 | Nguyễn Thị Thanh Hòa | 17/5/1997 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ |
55 | 55 | Trúng tuyển | ||
| 4 | 11 | Vũ Thị Kim Anh | 15/11/1996 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | Hoàng Cương, Thanh Ba, Phú Thọ |
74 | 74 | Trúng tuyển | ||
| 5 | 12 | Nguyễn Thị Kim Anh | 03/8/1997 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | Như Thụy, Sông Lô, Vĩnh Phúc |
69 | 69 | Trúng tuyển | ||
| 6 | 13 | Nguyễn Hoàng Yến | 04/8/1996 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | TT. Thanh Sơn, Thanh Sơn, Phú Thọ |
67 | 67 | Trúng tuyển | ||
| 7 | 14 | Nguyễn Thị Hoa Nhài | 18/7/1997 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | Bản Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ |
60 | 60 | Trúng tuyển | ||
| 8 | 15 | Hoàng Thị Trang | 15/11/1997 | Điều dưỡng Đại học |
Kinh | Xuân Quang, Bảo Thắng, Lào Cai |
69.5 | 69.5 | Trúng tuyển | ||
| 3. Vị trí Cử nhân Kỹ thuật y học/Kỹ thuật xét nghiệm y học | |||||||||||
| 1 | 16 | Bùi Thị Thanh Huyền | 20/10/1994 | Cử nhân kỹ thuật y học |
Kinh | Vân Cơ, Việt Trì, Phú Thọ | 64 | 64 | Trúng tuyển | ||
| 2 | 17 | Bùi Quỳnh Nguyên | 17/01/1997 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học |
Kinh | Việt Thuận, Vũ Thư, Thái Bình |
70 | 70 | Trúng tuyển | ||
| 4. Vị trí Cao đẳng xét nghiệm y học | |||||||||||
| 1 | 18 | Chử Thị Tính | 22/9/1991 | Cao đẳng xét nghiệm y học | Kinh | Tứ Xã, Lâm Thao, Phú Thọ |
57 | 57 | Trúng tuyển | ||
| 5. Vị trí Dược sỹ Đại học | |||||||||||
| 1 | 19 | Lê Thị Nhung | 20/10/1994 | Dược sỹ Đại học | Kinh | Tề Lễ, Tam Nông, Phú Thọ |
60 | 60 | Trúng tuyển | ||
| 6. Vị trí Cử nhân Kinh tế | |||||||||||
| 1 | 20 | Mai Vũ Hùng | 22/3/1993 | Cử nhân Kinh tế | Kinh | Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ |
65 | 65 | Trúng tuyển | ||
| 7. Vị trí Trung cấp Kinh tế – kỹ thuật | |||||||||||
| 1 | 21 | Lê Thị Thư | 21/10/1987 | Trung cấp Kinh tế – Kỹ thuật | Kinh | Vân Phú, Việt Trì, Phú Thọ |
69 | 69 | Trúng tuyển | ||
| 8. Vị trí Trung cấp điện công nghiệp và dân dụng | |||||||||||
| 1 | 22 | Lương Quang Minh | 26/01/1988 | Trung cấp Điện dân dụng và Công nghiệp | Kinh | Tiên Cát, Việt Trì, Phú Thọ | 53 | 53 | Trúng tuyển | ||
| 9. Vị trí Cử nhân Báo chí | |||||||||||
| 1 | 23 | Hà Thị Nguyệt | 12/4/1995 | Cử nhân Báo chí | Kinh | TT. Lâm Thao, Lâm Thao, Phú Thọ |
70 | 70 | Trúng tuyển | ||
| 10. Vị trí Cử nhân Công tác xã hội | |||||||||||
| 1 | 24 | Nguyễn Thị Hằng Nga | 15/11/1996 | Cử nhân Công tác xã hội |
Kinh | Tân Dân, Việt Trì, Phú Thọ |
60 | 60 | Trúng tuyển | ||
| 11. Vị trí Điều dưỡng Cao đẳng | |||||||||||
| 1 | 25 | Vũ Thị Như Quỳnh | 16/6/1997 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Sông Thao, Cẩm Khê, Phú Thọ |
65 | 65 | Trúng tuyển | ||
| 2 | 26 | Tạ Minh Nguyệt | 03/11/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Dữu Lâu, Việt Trì, Phú Thọ |
60 | 60 | Trúng tuyển | ||
| 3 | 27 | Đỗ Như Quỳnh | 08/3/1995 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Mường | Minh Tân, Cẩm Khê, Phú Thọ |
57 | 5 | 62 | Trúng tuyển | |
| 4 | 28 | Đinh Thị Xuân Thủy | 14/11/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Yên Kì, Hạ Hòa, Phú Thọ |
76 | 76 | Trúng tuyển | ||
| 5 | 29 | Trần Khánh Linh | 27/7/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Thọ Sơn, Việt Trì, Phú Thọ |
63 | 63 | Trúng tuyển | ||
| 6 | 30 | Lê Nam Khánh | 20/10/1993 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Vân Phú, Việt Trì, Phú Thọ |
65 | 65 | Trúng tuyển | ||
| 7 | 31 | Nguyễn Thị Hà Trang | 26/7/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Đức Bác, Sông Lô, Vĩnh Phúc |
61.5 | 61.5 | Trúng tuyển | ||
| 8 | 32 | Đào Thị Bích Thảo | 28/11/1995 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Cổ Đô, Ba Vì, Hà Nội | 63 | 63 | Trúng tuyển | ||
| 9 | 33 | Đỗ Thị Thanh Hằng | 02/6/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Bình Phú, Phù Ninh, Phú Thọ |
64 | 64 | Trúng tuyển | ||
| 10 | 34 | Nguyễn Thị Quỳnh Mai | 08/3/1996 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Mạn Lạn, Thanh Ba, Phú Thọ |
57 | 57 | Trúng tuyển | ||
| 11 | 35 | Phạm Thị Thúy Hường | 18/4/1997 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Yên Kiện, Đoan Hùng, Phú Thọ |
73 | 73 | Trúng tuyển | ||
| 12 | 36 | Phạm Thị Dương | 03/4/1996 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Tày | Vô Tranh, Hạ Hòa, Phú Thọ | 61 | 5 | 66 | Trúng tuyển | |
| 13 | 37 | Nguyễn Thị Hà Thu | 07/7/1995 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ |
72 | 72 | Trúng tuyển | ||
| 14 | 38 | Lê Phương Thanh | 12/12/1997 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Thụy Vân, Việt Trì, Phú Thọ | 55 | 55 | Trúng tuyển | ||
| 15 | 39 | Nguyễn Thị Lành | 15/6/1996 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Tày | Lăng Can, Lâm Bình, Tuyên Quang |
59.5 | 5 | 64.5 | Trúng tuyển | |
| 16 | 40 | Đặng Thị Thu Hiền | 19/01/1994 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Đồng Lương, Cẩm Khê, Phú Thọ |
62 | 62 | Trúng tuyển | ||
| 17 | 41 | Nguyễn Thị Nga | 29/6/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | TT. Hạ Hòa, Hạ Hòa, Phú Thọ |
60 | 60 | Trúng tuyển | ||
| 18 | 42 | Nguyễn Thị Ánh Nguyệt | 21/4/1994 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Phượng Lâu, Việt Trì, Phú Thọ |
56 | 56 | Trúng tuyển | ||
| 19 | 43 | Khổng Thị Tuyết Chinh | 08/6/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng |
Kinh | Cao Phong, Sông Lô, Vĩnh Phúc |
70 | 70 | Trúng tuyển | ||
| 12. Vị trí Điều dưỡng Cao đẳng chuyên ngành Gây mê hồi sức | |||||||||||
| 1 | 44 | Đào Thị Thúy Linh | 18/02/1998 | Cao đẳng Điều dưỡng chuyên ngành GMHS | Kinh | Hùng Sơn, Lâm Thao, Phú Thọ |
63 | 63 | Trúng tuyển | ||
| 2 | 45 | Nguyễn Linh Chi | 15/6/1997 | Cao đẳng Điều dưỡng chuyên ngành GMHS | Kinh | Minh Phương, Việt Trì, Phú Thọ |
60 | 60 | Trúng tuyển | ||
| 13. Vị trí Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học | |||||||||||
| 1 | 46 | Hà Kim Phượng | 19/7/1998 | Cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học |
Kinh | Bạch Hạc, Việt Trì, Phú Thọ | 68 | 68 | Trúng tuyển | ||
| 14. Vị trí Dược sỹ Cao đẳng | |||||||||||
| 1 | 47 | Yên Thị Minh Hằng | 11/12/1993 | Dược sỹ Cao đẳng | Kinh | Bình Phú, Phù Ninh, Phú Thọ |
61 | 61 | Trúng tuyển | ||
| 15. Vị trí Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | |||||||||||
| 1 | 48 | Nguyễn Đăng Hải | 11/6/1985 | Đại học Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử | Kinh | Vân Cơ, Việt Trì, Phú Thọ |
71 | 71 | Trúng tuyển | ||
| (Ấn định danh sách 48 người) | |||||||||||











