Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
Căn cứ Quyết định số 995/QĐ-SYT ngày 31/8/2023 của Sở Y tế Phú Thọ về việc tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa đối với Bệnh viện Sản Nhi;
Căn cứ Kế hoạch số 2080/KH-BV ngày 06/9/2023 của Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ về việc tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 2464/QĐ-BV ngày 10/10/2023 của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ về việc thành lập Hội đồng tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa năm 2023.
Hội đồng tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa năm 2023 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ thông báo triệu tập thí sinh dự xét tuyển vòng 2 như sau:
Nội dung chính
1. Thời gian, địa điểm tổ chức thi:
– Khai mạc: lúc 07 giờ 00 phút ngày 11/11/2023
– Thời gian dự phỏng vấn vòng 2: ngày 11/11/2023 (Buổi sáng: 07 giờ 30 phút, buổi chiều: 13 giờ 30 phút).
– Địa điểm: Hội trường số 1, tầng 7, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ, phường Nông Trang, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
|
|||||||||||||
| STT | SBD | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn |
Hộ khẩu thường trú | ||||||||
| Nam | Nữ | ||||||||||||
Sáng ngày 11/11/2023. Thời gian: 07 giờ 30 phút |
|||||||||||||
| 1. Vị trí Bác sĩ đa khoa (hệ 6 năm liên tục) | |||||||||||||
| 1 | 01 | Vũ Hải Giáp | 19/02/1997 | Bác sĩ đa khoa | Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình | ||||||||
| 2 | 02 | Vũ Thị Linh | 17/01/1999 | Bác sĩ đa khoa | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | ||||||||
| 3 | 03 | Kim Quang Ngọc | 05/11/1999 | Bác sĩ đa khoa | Thượng Trưng – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | ||||||||
| 4 | 04 | Trần Ngọc Tú | 16/12/1998 | Bác sĩ đa khoa | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | ||||||||
| 5 | 05 | Nguyễn Thị Thảo | 18/4/1999 | Bác sĩ đa khoa | Khu Phú Cường – Tạ Xá – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 6 | 06 | Phùng Anh Quân | 29/10/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hội Hợp – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc | ||||||||
| 7 | 07 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | 16/01/1998 | Bác sĩ đa khoa | Tu Vũ – Thanh Thủy – Phú Thọ | ||||||||
| 8 | 08 | Đào Thị Phương Anh | 05/01/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hương Nộn – Tam Nông -Phú Thọ | ||||||||
| 9 | 09 | Nguyễn Thu Hà | 11/8/1999 | Bác sĩ đa khoa | Tây Cốc – Đoan Hùng – Phú Thọ | ||||||||
| 10 | 10 | Trần Thanh Huyền | 29/01/1999 | Bác sĩ đa khoa | Phúc Khánh – Yên Lập – Phú Thọ | ||||||||
| 11 | 11 | Trương Thu Trà | 10/02/1998 | Bác sĩ đa khoa | Thị trấn Gia Lộc – Gia Lộc – Hải Dương | ||||||||
| 12 | 12 | Lục Thị Thanh Thủy | 04/12/1999 | Bác sĩ đa khoa | Lam Sơn – Tam Nông – Phú Thọ | ||||||||
| 13 | 13 | Bùi Thị Nga | 10/9/1999 | Bác sĩ đa khoa | Lương Sơn – Yên Lập – Phú Thọ | ||||||||
| 14 | 14 | Lại Thị Hồng Nhung | 01/01/1997 | Bác sĩ đa khoa | Thụy Liễu – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 15 | 15 | Trần Thị Lan Anh | 19/6/1997 | Bác sĩ đa khoa | Trung Giáp – Phù Ninh – Phú Thọ | ||||||||
| 16 | 16 | Đỗ Thị Thu Thảo | 19/8/1999 | Bác sĩ đa khoa | Tam Dị – Lục Nam – Bắc Giang | ||||||||
| 17 | 17 | Nguyễn Thị Nhung | 27/11/1993 | Bác sĩ đa khoa | Phú Lạc – Đại Từ – Thái Nguyên | ||||||||
| 18 | 18 | Hoàng Thị Liễu | 19/4/1998 | Bác sĩ đa khoa | Đức Bác – Sông Lô – VĨnh Phúc | ||||||||
| 19 | 19 | Đinh Thị Oanh | 16/10/1999 | Bác sĩ đa khoa | Võ Miếu – Thanh Sơn – Phú Thọ | ||||||||
| 20 | 20 | Hà Thị Tươi | 06/6/1997 | Bác sĩ đa khoa | Võ Miếu – Thanh Sơn – Phú Thọ | ||||||||
| 21 | 21 | Nguyễn Thị Bích Liên | 18/3/1999 | Bác sĩ đa khoa | TT Cẩm Khê – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 22 | 22 | Phạm Thu Hằng | 06/12/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hưng Long – Yên Lập – Phú Thọ | ||||||||
| 23 | 23 | Nguyễn Danh Thủy | 01/9/1999 | Bác sĩ đa khoa | Tuy Lộc – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 24 | 24 | Nguyễn Thị Việt Anh | 07/11/1999 | Bác sĩ đa khoa | Chương Xá – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 25 | 25 | Nguyễn Quang Nghĩa | 07/01/1994 | Bác sĩ đa khoa | Đỗ Xuyên – Thanh Ba – Phú Thọ | ||||||||
| 26 | 26 | Lê Đức Thắng | 08/11/1998 | Bác sĩ đa khoa | Vĩnh Lại – Lâm Thao – Phú Thọ | ||||||||
| 27 | 27 | Trương Thu Huế | 13/6/1999 | Bác sĩ đa khoa | Phú long – Nho Quan – Ninh Bình | ||||||||
Chiều ngày 11/11/2023. Thời gian: 13 giờ 30 phút |
|||||||||||||
| 2. Vị trí Cử nhân Xét nghiệm y học | |||||||||||||
| 1 | 28 | Nguyễn Khánh Huyền | 01/6/2000 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | Bến Gót – Việt Trì – Phú Thọ | ||||||||
| 2 | 29 | Bùi Thị Thùy Dung | 16/01/2001 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | Sơn Vi – Lâm Thao – Phú Thọ | ||||||||
| 3 | 30 | Hoàng Thị Quỳnh | 10/5/2001 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | Hùng Việt – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 3. Vị trí Đại học Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | |||||||||||||
| 1 | 31 | Trần Thị Én | 14/8/2001 | Đại học Điều dưỡng |
Vân Đồn, Đoan Hùng, Phú Thọ | ||||||||
| 4. Vị trí Điều dưỡng đại học | |||||||||||||
| 1 | 32 | Vũ Thị Mai Chinh | 18/3/2001 | Đại học Điều dưỡng |
Bình Phú – Phù Ninh – Phú Thọ | ||||||||
| 2 | 33 | Phạm Thanh Chang | 24/12/2000 | Đại học Điều dưỡng |
Hà Thạch – Tx Phú Thọ – Phú Thọ | ||||||||
| 3 | 34 | Hà Thị Lan | 28/4/1999 | Đại học Điều dưỡng |
Lương Sơn – Yên Lập – Phú Thọ | ||||||||
| 5. Vị trí Điều dưỡng Cao đẳng | |||||||||||||
| 1 | 35 | Phạm Thanh Phương | 01/7/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Vô Tranh – Hạ Hòa – Phú Thọ | ||||||||
| 2 | 36 | Lê Thúy Loan | 03/12/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Bình Phú – Phù Ninh – Phú Thọ | ||||||||
| 3 | 37 | Nguyễn Thị Hà | 28/4/1987 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||
| 4 | 38 | Đặng Thị Minh Thi | 01/3/2000 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Yên Tập – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 5 | 39 | Đỗ Thị Thúy Hà | 11/8/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Cự Thắng – Thanh Sơn – Phú Thọ | ||||||||
| 6 | 40 | Nguyễn Thị Thùy Ngân | 05/3/1993 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Khu 1 – Vân Phú – Việt Trì – Phú Thọ | ||||||||
| 7 | 41 | Nguyễn Văn Thái | 22/7/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Kim Đức – Việt Trì – Phú Thọ | ||||||||
| 8 | 42 | Phùng Hán Thanh Uyên | 28/10/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Phú Lộc – Phù Ninh – Phú Thọ | ||||||||
| 9 | 43 | Trần Phương Anh | 27/6/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Minh Nông – Việt Trì – Phú Thọ | ||||||||
| 10 | 44 | Bùi Thị Thu Phương | 25/7/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Bình Thuận – Văn Chấn – Yên Bái | ||||||||
| 11 | 45 | Trịnh Thị Xuân | 22/3/1993 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||
| 12 | 46 | Đỗ Hồng Nhung | 05/8/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Chu Hóa – Việt Trì – Phú Thọ | ||||||||
| 13 | 47 | Vũ Giang Hương | 26/3/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||
| 14 | 48 | Trần Thị Minh Giang | 24/11/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Tòng Bạt, Ba Vì, Hà Nội | ||||||||
| 15 | 49 | Đỗ Thị Hậu | 31/10/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Bình Phú – Phù Ninh – Phú Thọ | ||||||||
| 16 | 50 | Vũ Thị Thu Trang | 26/11/1996 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Thạch Sơn – Lâm Thao – Phú Thọ | ||||||||
| 17 | 51 | Tô Thu Huệ | 13/4/2001 | Đại học Điều dưỡng |
Hùng Việt – Cẩm Khê – Phú Thọ | ||||||||
| 6. Vị trí Cử nhân Công nghệ sinh học/Kỹ sư sinh học (hệ đào tạo liên tục) | |||||||||||||
| 1 | 52 | Nguyễn Diệu Linh | 01/01/1994 | Kỹ sư Công nghệ Sinh học | Vạn Xuân – Tam Nông – Phú Thọ | ||||||||
| 7. Vị trí Cao đẳng Dược | |||||||||||||
| 1 | 53 | Vũ Thị Trang | 04/7/1987 | Cao đẳng Dược | Thụy Vân, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||
| 2 | 54 | Phạm Thị Hương | 04/7/1994 | Cao đẳng Dược | Bạch Hạc – Việt Trì – Phú Thọ | ||||||||
| 8. Vị trí Cử nhân Kỹ thuật hình ảnh y học | |||||||||||||
| 1 | 55 | Hà Đức Minh | 18/4/1997 | Cử nhân kỹ thuật hình ảnh y học | Thanh Sơn – Thanh Sơn – Phú Thọ | ||||||||
| (Ấn định danh sách 55 người) | |||||||||||||
2. Hình thức thi:
– Hình thức: Phỏng vấn.
– Nội dung phỏng vấn: Kiểm tra kiến thức, kỹ năng hoạt động nghề nghiệp người dự tuyển theo yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển (Danh mục tài liệu ôn tập phỏng vấn tuyển dụng viên chức được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Bệnh viện).
– Thang điểm phỏng vấn: 100 điểm.
– Thời gian phỏng vấn: 30 phút (trước khi phỏng vấn, thí sinh có không quá 15 phút chuẩn bị).
*Lưu ý:
– Thí sinh phải có mặt trước giờ thi 30 phút, mang theo CCCD/giấy tờ tùy thân có ảnh để đối chiếu.
– Kết quả thi vòng 2 bằng hình thức phỏng vấn sẽ không thực hiện việc phúc khảo (theo quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 15 Nghị định số 115/2020/NĐCP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức).
Thông báo này được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Bệnh viện (website: http://sannhiphutho.com/ và Fanpage: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ) và đồng thời gửi đến từng thí sinh đủ điều kiện tham dự xét tuyển tại vòng 2. Thí sinh chủ động cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ để nắm bắt các thông tin phục vụ cho kỳ xét tuyển. Hội đồng Tuyển dụng viên chức thông báo đến người đăng ký dự tuyển biết, thực hiện.
Mọi chi tiết liên hệ trực tiếp tại: Phòng Tổ chức cán bộ (trong giờ hành chính), tầng 7, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ, Phường Nông Trang, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Trân trọng thông báo!




