Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Thông tư số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành quy chế tổ chức thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; nội quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
Căn cứ Quyết định số 2296/QĐ-BV ngày 13/10/2023 của Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi Phú Thọ về việc công nhận danh sách thí sinh đủ điều kiện tham gia xét tuyển kỳ tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa năm 2023;
Căn cứ Thông tư số 92/2021/TT-BTV ngày 28/10/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
Hội đồng tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa năm 2023, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ thông báo:
Nội dung chính
1. Triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự xét tuyển vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa (Có danh sách thí sinh kèm theo).
|
|||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Hộ khẩu thường trú | Dân tộc | Đối tượng ưu tiên | |||||||||
| Nam | Nữ | ||||||||||||||
| 1. Vị trí Bác sĩ đa khoa (hệ 6 năm liên tục) | |||||||||||||||
| 1 | Vũ Hải Giáp | 19/02/1997 | Bác sĩ đa khoa | Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình | Kinh | ||||||||||
| 2 | Vũ Thị Linh | 17/01/1999 | Bác sĩ đa khoa | An Đạo – Phù Ninh – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 3 | Kim Quang Ngọc | 05/11/1999 | Bác sĩ đa khoa | Thượng Trưng – Vĩnh Tường – Vĩnh Phúc | Kinh | ||||||||||
| 4 | Trần Ngọc Tú | 16/12/1998 | Bác sĩ đa khoa | Dữu Lâu – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 5 | Nguyễn Thị Thảo | 18/4/1999 | Bác sĩ đa khoa | Khu Phú Cường – Tạ Xá – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 6 | Phùng Anh Quân | 29/10/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hội Hợp – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc | Kinh | ||||||||||
| 7 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | 16/01/1998 | Bác sĩ đa khoa | Tu Vũ – Thanh Thủy – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 8 | Đào Thị Phương Anh | 05/01/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hương Nộn – Tam Nông -Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 9 | Nguyễn Thu Hà | 11/8/1999 | Bác sĩ đa khoa | Tây Cốc – Đoan Hùng – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 10 | Trần Thanh Huyền | 29/01/1999 | Bác sĩ đa khoa | Phúc Khánh – Yên Lập – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 11 | Trương Thu Trà | 10/02/1998 | Bác sĩ đa khoa | Thị trấn Gia Lộc – Gia Lộc – Hải Dương | Kinh | ||||||||||
| 12 | Lục Thị Thanh Thủy | 04/12/1999 | Bác sĩ đa khoa | Lam Sơn – Tam Nông – Phú Thọ | Sán Dìu | Dân tộc Sán Dìu | |||||||||
| 13 | Nguyễn Thị Phượng | 12/8/1999 | Bác sĩ đa khoa | Thị trấn Lâm Thao – Lâm Thao – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 14 | Bùi Thị Nga | 10/9/1999 | Bác sĩ đa khoa | Lương Sơn – Yên Lập – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 15 | Nguyễn Hải Yến | 24/5/1999 | Bác sĩ đa khoa | Bình Phú – Phù Ninh – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 16 | Nguyễn Đình Hiệp | 19/6/1999 | Bác sĩ đa khoa | Mạn Lan – Thanh Ba – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 17 | Lại Thị Hồng Nhung | 01/01/1997 | Bác sĩ đa khoa | Thụy Liễu – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 18 | Trần Thị Lan Anh | 19/6/1997 | Bác sĩ đa khoa | Trung Giáp – Phù Ninh – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 19 | Long Thị Tường Vy | 19/8/1999 | Bác sĩ đa khoa | Quảng Uyên – Quảng Hòa – Cao Bằng | Nùng | Dân tộc Nùng | |||||||||
| 20 | Nguyễn Thị Thoa | 15/7/1998 | Bác sĩ đa khoa | Vạn Thắng – Ba Vì – Hà Nội | Kinh | ||||||||||
| 21 | Đỗ Thị Thu Thảo | 19/8/1999 | Bác sĩ đa khoa | Tam Dị – Lục Nam – Bắc Giang | Kinh | ||||||||||
| 22 | Nguyễn Minh Ngọc | 25/11/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hương Nộn – Tam Nông -Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 23 | Nguyễn Thị Nhung | 27/11/1993 | Bác sĩ đa khoa | Phú Lạc – Đại Từ – Thái Nguyên | Kinh | ||||||||||
| 24 | Nguyễn Văn Sơn | 10/10/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hương Lung – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 25 | Hoàng Thị Liễu | 19/4/1998 | Bác sĩ đa khoa | Đức Bác – Sông Lô – VĨnh Phúc | Nùng | Dân tộc Mường | |||||||||
| 26 | Đinh Thị Oanh | 16/10/1999 | Bác sĩ đa khoa | Võ Miếu – Thanh Sơn – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 27 | Trương Thu Huế | 13/6/1999 | Bác sĩ đa khoa | Phú Long – Nho Quan -Ninh Bình | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 28 | Hà Thị Tươi | 06/6/1997 | Bác sĩ đa khoa | Võ Miếu – Thanh Sơn – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 29 | Nguyễn Thị Bích Liên | 18/3/1999 | Bác sĩ đa khoa | TT Cẩm Khê – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 30 | Nguyễn Thị Bách | 11/8/1997 | Bác sĩ đa khoa | Xuân Lôi – Lập Thạch – Vĩnh Phúc | Kinh | ||||||||||
| 31 | Phạm Thu Hằng | 06/12/1999 | Bác sĩ đa khoa | Hưng Long – Yên Lập – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 32 | Nguyễn Minh Nguyệt | 28/5/1999 | Bác sĩ đa khoa | Gia Cẩm – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 33 | Nguyễn Danh Thủy | 01/9/1999 | Bác sĩ đa khoa | Tuy Lộc – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 34 | Nguyễn Thị Việt Anh | 07/11/1999 | Bác sĩ đa khoa | Chương Xá – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 35 | Nguyễn Quang Nghĩa | 07/01/1994 | Bác sĩ đa khoa | Đỗ Xuyên – Thanh Ba – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 36 | Lê Đức Thắng | 08/11/1998 | Bác sĩ đa khoa | Vĩnh Lại – Lâm Thao – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 37 | Phạm Thị Thu Hà | 11/6/1997 | Bác sĩ đa khoa | Văn Khúc – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 2. Vị trí Cử nhân Xét nghiệm y học | |||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Huyền | 01/6/2000 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | Bến Gót – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 2 | Bùi Thị Thùy Dung | 16/01/2001 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | Sơn Vi – Lâm Thao – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 3 | Hoàng Thị Quỳnh | 10/5/2001 | Cử nhân kỹ thuật xét nghiệm y học | Hùng Việt – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 3. Vị trí Đại học Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | |||||||||||||||
| 1 | Lê Thị Thu Hương | 15/12/2000 | Đại học Điều dưỡng |
Tân Dân, Việt Trì, Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 2 | Trần Thị Én | 14/8/2001 | Đại học Điều dưỡng |
Vân Đồn, Đoan Hùng, Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 4. Vị trí Điều dưỡng đại học | |||||||||||||||
| 1 | Vũ Thị Mai Chinh | 18/3/2001 | Đại học Điều dưỡng |
Bình Phú – Phù Ninh – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 2 | Phạm Thanh Chang | 24/12/2000 | Đại học Điều dưỡng |
Hà Thạch – Tx Phú Thọ – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 3 | Hà Thị Lan | 28/4/1999 | Đại học Điều dưỡng |
Lương Sơn – Yên Lập – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| 5. Vị trí Điều dưỡng Cao đẳng | |||||||||||||||
| 1 | Phạm Thanh Phương | 01/7/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Vô Tranh – Hạ Hòa – Phú Thọ | Tày | Dân tộc Tày | |||||||||
| 2 | Lê Thúy Loan | 03/12/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Bình Phú – Phù Ninh – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 3 | Nguyễn Thị Hà | 28/4/1987 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 4 | Đặng Thị Minh Thi | 01/3/2000 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Yên Tập – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 5 | Đỗ Thị Thúy Hà | 11/8/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Cự Thắng – Thanh Sơn – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 6 | Nguyễn Thị Thùy Ngân | 05/3/1993 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Khu 1 – Vân Phú – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 7 | Nguyễn Văn Thái | 22/7/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Kim Đức – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 8 | Phùng Hán Thanh Uyên | 28/10/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Phú Lộc – Phù Ninh – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 9 | Trần Phương Anh | 27/6/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Minh Nông – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 10 | Bùi Thị Thu Phương | 25/7/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Bình Thuận – Văn Chấn – Yên Bái | Kinh | ||||||||||
| 11 | Trịnh Thị Xuân | 22/3/1993 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 12 | Đỗ Hồng Nhung | 05/8/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Chu Hóa – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 13 | Vũ Giang Hương | 26/3/2002 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 14 | Trần Thị Minh Giang | 24/11/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Tòng Bạt, Ba Vì, Hà Nội | Kinh | ||||||||||
| 15 | Đỗ Thị Hậu | 31/10/2001 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Bình Phú – Phù Ninh – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 16 | Vũ Thị Thu Trang | 26/11/1996 | Cao đẳng Điều dưỡng |
Thạch Sơn – Lâm Thao – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 17 | Tô Thu Huệ | 13/4/2001 | Đại học Điều dưỡng |
Hùng Việt – Cẩm Khê – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 6. Vị trí Cử nhân Công nghệ sinh học/Kỹ sư sinh học (hệ đào tạo liên tục) | |||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Diệu Linh | 01/01/1994 | Kỹ sư Công nghệ Sinh học | Vạn Xuân – Tam Nông – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 2 | Hà Phương Anh | 25/4/2001 | Cử nhân Sinh học | Gia Cẩm – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 7. Vị trí Cao đẳng Dược | |||||||||||||||
| 1 | Vũ Thị Trang | 04/7/1987 | Cao đẳng Dược | Thụy Vân, Việt Trì, Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 2 | Phạm Thị Hương | 04/7/1994 | Cao đẳng Dược | Bạch Hạc – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 3 | Vũ Thanh Tùng | 28/9/1996 | Cao đẳng Dược | Trưng Vương, Việt Trì, Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 8. Vị trí Cử nhân Kỹ thuật hình ảnh y học | |||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Mạnh Cường | 11/8/1994 | Cử nhân kỹ thuật hình ảnh y học | Vân Cơ – Việt Trì – Phú Thọ | Kinh | ||||||||||
| 2 | Hà Đức Minh | 18/4/1997 | Cử nhân kỹ thuật hình ảnh y học | Thanh Sơn – Thanh Sơn – Phú Thọ | Mường | Dân tộc Mường | |||||||||
| (Ấn định danh sách 69 người) | |||||||||||||||
*Lưu ý: Các thí sinh có tên trong danh sách đến nhận thông báo triệu tập thí sinh dự xét tuyển vòng 2 vào 13 giờ 30 phút, ngày 23/10/2023 tại phòng Tổ chức cán bộ, tầng 7, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ.
2. Nộp lệ phí tuyển dụng:
– Lệ phí thi: 500.000 VNĐ/thí sinh.
– Địa điểm nộp: Phòng Tài chính kế toán, tầng 7, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ.
– Hình thức nộp: Nộp trực tiếp.
– Thời gian nộp lệ phí: 14 giờ 30 phút, ngày 23/10/2023.
Yêu cầu thí sinh đóng lệ phí đúng thời hạn nêu trên để Hội đồng tuyển dụng viên chức tiến hành các thủ tục xét tuyển theo quy định.
Mọi thông tin liên quan đến kỳ tuyển dụng viên chức đều được cập nhật và đăng tải trên website: http://sannhiphutho.com/ và Fanpage: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ của Bệnh viện, đề nghị các thí sinh thường xuyên theo dõi./.



