Căn cứ Quyết định số 517/QĐ-BV ngày 19/3/2021 của Giám đốc Bệnh viện Sản Nhi Phú Thọ về việc công nhận danh sách thí sinh đủ điều kiện tham gia xét tuyển kỳ tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa năm 2021.
Hội đồng tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa năm 2021, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ thông báo: Triệu tập thí sinh đủ điều kiện dự xét tuyển vòng 2 kỳ tuyển dụng viên chức theo chỉ tiêu giường bệnh xã hội hóa (Có danh sách thí sinh kèm theo).
*Lưu ý: Các thí sinh có tên trong danh sách đến nhận thông báo triệu tập thí sinh dự xét tuyển vòng 2 vào ngày 29/3/2021 tại phòng Tổ chức – Hành chính, tầng 7, Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ. Khi đi, thí sinh mang theo tiền nộp lệ phí thi: 500.000 VNĐ/thí sinh.
Mọi chi tiết liên hệ trực tiếp tại: Phòng Tổ chức – Hành chính (trong giờ hành chính), tầng 7 Nhà A Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ, Phường Nông Trang, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ./.
Trân trọng thông báo!
| BỆNH VIỆN SẢN NHI PHÚ THỌ | |||||||||||||||||||
| HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG VCXHH | |||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ | Dân tộc | Hộ khẩu thường trú | Đối tượng ưu tiên |
||||||||||||
| Nam | Nữ | Tin học | Ngoại ngữ | ||||||||||||||||
| 1. Vị trí Bác sĩ đa khoa hệ 6 năm liên tục | |||||||||||||||||||
| 1 | Ngô Thị Thanh Hoa | 07/9/1996 | Bác sĩ y khoa | IC3 | A2 | Kinh | Vĩnh Chân, Hạ Hòa, Phú Thọ |
||||||||||||
| 2 | Bùi Xuân Dậu | 10/9/1991 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | Bậc 2 | Mường | Lạc Thịnh, Yên Thủy, Hòa Bình |
Dân tộc Mường | |||||||||||
| 3 | Hà Hồng Hạnh | 08/11/1995 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | A2 | Kinh | TT. Thanh Sơn, Thanh Sơn, Phú Thọ | ||||||||||||
| 4 | Hoàng Thị Thúy | 20/9/1994 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | A2 | Mường | Thu Cúc, Tân Sơn, Phú Thọ | Dân tộc Mường | |||||||||||
| 5 | Nguyễn Bá Hưng | 26/01/1996 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | Bậc 2 | Kinh | Phượng Lâu, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 6 | Hà Tiến Vinh | 28/8/1996 | Bác sĩ đa khoa | IC3, UDCNTTCB | TOEFL | Mường | Mỹ Lung, Yên Lập, Phú Thọ | Dân tộc Mường | |||||||||||
| 7 | Vỳ Văn Đối | 19/8/1995 | Bác sĩ đa khoa | IC3 | TOEFL | Tày | Kiên Đài, Chiêm Hóa, Tuyên Quang |
Dân tộc Tày | |||||||||||
| 8 | Đặng Trần Cương | 15/9/1994 | Bác sĩ đa khoa | IC3 | B | Kinh | Lam Sơn, Tam Nông, Phú Thọ |
||||||||||||
| 9 | Đỗ Ngọc Quỳnh | 12/7/1993 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | B | Sán Dìu | Tây Cốc, Đoan Hùng, Phú Thọ |
Dân tộc Sán Dìu | |||||||||||
| 10 | Nguyễn Thị Thùy Dương | 23/8/1993 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | B | Kinh | Phong Châu, TX. Phú Thọ, Phú Thọ |
||||||||||||
| 11 | Quản Thị Phương Loan | 22/5/1996 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Xuân Huy, Lâm Thao, Phú Thọ |
||||||||||||
| 12 | Nguyễn Ngọc Thắng | 16/12/1995 | Bác sĩ đa khoa | UDCNTTCB | B | Mường | Hưng Long, Yên Lập, Phú Thọ |
Dân tộc Mường | |||||||||||
| 2. Vị trí Bác sĩ chuyên ngành Răng Hàm Mặt | |||||||||||||||||||
| 1 | Vương Phương Thảo | 07/12/1994 | Bác sỹ CN Răng hàm mặt | UDCNTTCB | B | Kinh | Vĩnh Chân, Hạ Hòa, Phú Thọ | ||||||||||||
| 3. Vị trí Điều dưỡng Đại học | |||||||||||||||||||
| 1 | Trần Thị Thu Huyền | 11/7/1997 | Điều Dưỡng Đại Học |
IC3 | TOEFL | Kinh | Đức Bác, Sông Lô, Vĩnh Phúc |
||||||||||||
| 2 | Chu Thị Phương Thu | 20/6/1998 | Điều Dưỡng Đại Học |
UDCNTTCB | A2 | Kinh | Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
||||||||||||
| 3 | Phạm Thị Ánh Ngọc | 03/8/1997 | Điều Dưỡng Đại Học |
UDCNTTCB | TOEIC | Kinh | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | ||||||||||||
| 4 | Đặng Phương Mai | 28/10/1997 | Điều Dưỡng Đại Học |
UDCNTTCB | A2 | Kinh | Bạch Hạc, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 5 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 19/11/1998 | Điều Dưỡng Đại Học |
UDCNTTCB | A2 | Kinh | Phùng Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ |
||||||||||||
| 6 | Nguyễn Thị Đang | 16/02/1997 | Điều Dưỡng Đại Học |
UDCNTTCB | A2 | Kinh | Xuân Lộc, Thanh Thủy, Phú Thọ |
||||||||||||
| 7 | Đỗ Thị Thu Hằng | 11/5/1984 | Điều Dưỡng Đại Học |
UDCNTTCB | A2 | Kinh | Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Ninh Bình |
||||||||||||
| 8 | Nguyễn Thị Hoa | 20/3/1998 | Điều Dưỡng Đại Học |
UDCNTTCB | A2 | Kinh | Hợp Hải, Lâm Thao, Phú Thọ | ||||||||||||
| 9 | Phạm Thị Yến | 18/8/1992 | Điều Dưỡng Đại Học |
B | B | Kinh | Thanh Miếu, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 4. Vị trí Điều dưỡng Cao đẳng | |||||||||||||||||||
| 1 | Lê Nguyễn Mộng Vân | 14/11/1995 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Tản Hồng, Ba Vì, Hà Nội | ||||||||||||
| 2 | Nguyễn Thùy Phương | 16/9/1994 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Tản Hồng, Ba Vì, Hà Nội | ||||||||||||
| 3 | Lê Thị Cẩm Tú | 15/9/1996 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Vân Phú, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 4 | Chử Thị Ngọc Bích | 08/8/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Tứ Xã, Lâm Thao, Phú Thọ | ||||||||||||
| 5 | Nguyễn Văn Vinh | 28/01/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Phùng Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ |
||||||||||||
| 6 | Trần Thị Bích Liên | 25/8/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Kim Đức, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 7 | Nguyễn Thị Thúy Nga | 13/9/1999 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Đồng Lương, Cẩm Khê, Phú Thọ |
||||||||||||
| 8 | Trịnh Thị Thanh Tâm | 28/10/1995 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 9 | Nguyễn Thị Yến | 06/9/1988 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 10 | Nguyễn Thị Nga | 20/6/1985 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Tân Dân, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 11 | Phan Thị Tuệ | 06/5/1987 | Điều dưỡng Cao đẳng | B | B | Kinh | Phùng Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ |
||||||||||||
| 12 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 17/10/1992 | Điều dưỡng Cao đẳng | B | B | Kinh | Thọ Sơn, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 13 | Trần Thị Kim Linh | 24/9/1999 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Phú Khê, Cẩm Khê, Phú Thọ | ||||||||||||
| 14 | Nguyễn Thanh Hà | 19/5/1997 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Vân Cơ, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 15 | Nguyễn Thị Xuân | 09/12/1991 | Điều dưỡng Cao đẳng | B | B | Kinh | Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 16 | Khổng Thị Quỳnh | 11/4/1999 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Cao Phong, Sông Lô, Vĩnh Phúc |
||||||||||||
| 17 | Vũ Thị Huyền Trang | 01/12/1997 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Hải Tân, TP.Hải Dương, Hải Dương |
||||||||||||
| 18 | Hán Giang Nam | 17/02/1999 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | TOEFL | Kinh | Vạn Xuân, Tam Nông, Phú Thọ |
||||||||||||
| 19 | Trần Việt Hà | 08/11/1988 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Minh Phương, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 20 | Hoàng Thị Cẩm Vân | 22/10/1999 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Hùng Việt, Cẩm Khê, Phú Thọ |
||||||||||||
| 21 | Đỗ Thị Chinh | 15/4/1997 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Bình Phú, Phù Ninh, Phú Thọ |
||||||||||||
| 22 | Nguyễn Hoàng Long | 21/5/1995 | Điều dưỡng Cao đẳng | B | B | Kinh | Chu Hóa, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 23 | Bùi Văn Tuyến | 18/8/1998 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Tân Phong, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc |
||||||||||||
| 24 | Nguyễn Thị Phương Linh | 07/01/1991 | Điều dưỡng Cao đẳng | B | B | Kinh | Gia Cẩm, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 25 | Vũ Mạnh Cường Tươi | 10/12/1995 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Phú Cường, Ba Vì, Hà Nội | ||||||||||||
| 26 | Hoàng Thương Huyền | 24/8/1996 | Điều dưỡng Cao đẳng | B | B | Kinh | Vân Cơ, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 27 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | 17/01/1997 | Điều dưỡng Cao đẳng | UDCNTTCB | B | Kinh | Tân Dân, Việt Trì, Phú Thọ | ||||||||||||
| 5. Vị trí Hộ sinh cao đẳng | |||||||||||||||||||
| 1 | Hà Thanh Huyền | 18/11/1999 | Hộ sinh cao đẳng | UDCNTTCB | TOEFL | Kinh | Minh Phú, Đoan Hùng, Phú Thọ |
||||||||||||
| 2 | Lê Thị Thanh | 23/8/1987 | Hộ sinh cao đẳng | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Thanh Đình, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 6. Vị trí Dược sỹ đại học | |||||||||||||||||||
| 1 | Kiều Thị Thu Hường | 10/10/1984 | Dược Sỹ Đại Học | B | B | Kinh | Nông Trang, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 2 | Bùi Thị Thanh Vân | 20/8/1996 | Dược Sỹ Đại Học | UDCNTTCB | B2 | Kinh | Thạch Sơn, Lâm Thao, Phú Thọ |
||||||||||||
| 3 | Nguyễn Thị Huê | 08/3/1996 | Dược Sỹ Đại Học | UDCNTTCB | B | Kinh | Vũ Di, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
||||||||||||
| 4 | Nguyễn Thị Mai Hồng | 12/8/1997 | Dược Sỹ Đại Học | IC3 | TOEIC 490 | Kinh | Vạn Xuân, Tam Nông, Phú Thọ |
||||||||||||
| 5 | Nguyễn Thị Vân Anh | 01/11/1987 | Dược Sỹ Đại Học | B | B | Kinh | Tân Thành, Cẩm Khê, Phú Thọ |
||||||||||||
| 6 | Đào Văn Minh | 05/6/1994 | Dược Sỹ Đại Học | B | B | Kinh | Hương Cần, Thanh Sơn, Phú Thọ |
||||||||||||
| 7 | Phan Thị Huyện | 05/8/1997 | Dược Sỹ Đại Học | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Yên Phương, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
||||||||||||
| 7. Vị trí Dược sỹ cao đẳng làm vị trí hướng dẫn tiếp đón | |||||||||||||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thùy Dung | 28/12/1989 | Dược sỹ Cao đẳng | B | B | Kinh | Minh Phương, Việt Trì, Phú Thọ |
||||||||||||
| 2 | Lê Thị Lan Anh | 11/3/1994 | Dược sỹ Cao đẳng | B | B | Kinh | Nhạo Sơn, Sông Lô, Vĩnh Phúc |
||||||||||||
| 3 | Trần Quang Minh | 21/3/1990 | Dược sỹ Cao đẳng | B | B | Kinh | Phùng Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ |
||||||||||||
| 8. Vị trí Cử nhân Kỹ thuật Xét nghiệm y học/ Kỹ thuật y học | |||||||||||||||||||
| 1 | Đỗ Thị Thu Huyền | 10/10/1998 | Cử nhân Kỹ thuật xét nghiệm | UDCNTTCB | A2, TOEIC 500 | Kinh | Thạch Sơn, Lâm Thao, Phú Thọ |
||||||||||||
| 9. Vị trí Cử nhân dinh dưỡng | |||||||||||||||||||
| 1 | Vũ Thị Lan Phương | 09/6/1998 | Cử nhân Dinh dưỡng | UDCNTTCB | A2 | Kinh | Hải Lộc, Hải Hậu, Nam Định | ||||||||||||
| 10. Vị trí Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hệ 04 năm | |||||||||||||||||||
| 1 | Hoàng Minh Thắng | 21/7/1990 | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
UDCNTTCB | B | Kinh | Hùng Vương, TX. Phú Thọ, Phú Thọ |
||||||||||||
| (Ấn định danh sách gồm 64 người) | |||||||||||||||||||











